PONA POWER
SKU: FBU
Application
- Vận chuyển các chất trong quá trình dỡ hàng của xe tải rời và phương tiện đường sắt.
- Vận chuyển thực phẩm và chất mài mòn.
- Chuyển phế liệu.
- Hút và xả
Features
- Sản phẩm này tuân thủ các yêu cầu của FDA, có thể sử dụng làm thực phẩm và không chứa các chất gây hại cho cơ thể con người.
- Nhờ cấu trúc Urethane kép nên sản phẩm có khả năng chống mài mòn, có khả năng chịu dầu và tuổi thọ cao hơn cao su.
- Lớp chỉ đan được gia cố vào ống và được thiết kế để có độ bền kéo cao và không bị giãn.
- Dây nối đất ngăn ngừa sự tích tụ tĩnh điện, tăng cường độ an toàn và đảm bảo quá trình truyền chất lỏng diễn ra trơn tru.
- Cấu trúc trong suốt cho phép quan sát trực quan dòng chảy của chất lỏng.
- Thiết kế xoắn chắc chắn bảo vệ phần mềm của ống và giúp dễ dàng trượt trên bề mặt gồ ghề, thuận tiện trong quá trình sử dụng.
- Duy trì độ mềm dẻo ngay cả ở nhiệt độ dưới 0 độ.
Cấu trúc sản phẩm
- Urethane, chỉ gia cố, dây xoắn cứng.
Certification
FDA 규격적합
Temperature Range
-40℃~65℃
Note
1. Tuổi thọ có thể thay đổi tùy theo điều kiện vận hành.
2. Nhiệt độ tiêu chuẩn để đo thông số kỹ thuật là 20℃ và có thể bị ảnh hưởng bởi các phụ kiện, phương pháp gắn kết và loại vật liệu được vận chuyển.
3. Phạm vi nhiệt độ từ -4°C đến +60°C tùy thuộc vào ứng dụng.
4. Ponaflex có quyền thay đổi thông số kỹ thuật của sản phẩm mà không cần thông báo trước vì lý do cải tiến sản phẩm liên tục.
5. Chỉ bán theo chiều dài tiêu chuẩn, nhưng có thể sản xuất ống có nhiều thông số kỹ thuật khác nhau thông qua sự tư vấn.
Series
FBU Series
Specification (at 20℃)
호칭 호칭 내경 외경 롤당길이 상용압력 굴곡반경 진공압력 mm INCH mm mm M kg/㎠ mm mmHg 50 2 50.8±1.5 62.4±1.5 30 5.3 170 730 75 3 76.2±2.0 91.0±2.0 30 5.0 230 730 100 4 101.6±2.5 122.4±3.0 30 4.5 380 730 125 5 128.0±2.5 154.6±3.0 30 3.2 630 730 150 6 154.0±2.5 184.0±3.0 20 2.8 760 730 200 8 203.7±2.5 237.7±3.0 10 2.5 890 710






























