AQUALINER-OIL
Application
● Dùng để hút nước và thoát nước trong các công trình xây dựng dân dụng
● Để vận chuyển dầu thải.
● Dùng cho kỹ thuật xây dựng, vật liệu có độ nhớt cao và vận chuyển đất.
● Dùng cho thiết bị bơm và các công trình có độ dốc lớn
● Dùng để lắp đặt trên tàu thuyền và xe thiết bị đặc biệt.
Features
● Khả năng chịu áp lực tuyệt vời vì có lớp bện gia cố bên trong.
● Không bị giãn ra trong quá trình sử dụng
● Nhẹ, độ linh hoạt cao, dễ dàng vận hành và sử dụng
● Có khả năng chống mài mòn, chống hóa chất và chống lạnh tuyệt vời.
● Có thể sử dụng cho mục đích vận chuyển dầu thải vì nó không chỉ có đặc điểm của ống xoắn sợi dệt kim mà còn có khả năng chống dầu.
Certification
Temperature Range
-10℃~60℃
Note
1. Tuổi thọ có thể thay đổi tùy theo điều kiện vận hành.
2. Nhiệt độ tiêu chuẩn để đo thông số kỹ thuật là 20℃, và các yếu tố như kiểu nối, phương pháp lắp đặt cũng như loại vật liệu truyền dẫn đều có thể ảnh hưởng đến kết quả.
3. Phạm vi nhiệt độ sử dụng khác nhau tùy theo từng sản phẩm, nhưng thông thường khuyến nghị sử dụng trong khoảng từ -4℃ đến +60℃.
4. Ponaflex có quyền thay đổi thông số kỹ thuật của sản phẩm mà không cần thông báo trước vì lý do cải tiến sản phẩm liên tục.
5. Chỉ bán theo chiều dài tiêu chuẩn, nhưng có thể sản xuất ống có nhiều thông số kỹ thuật khác nhau thông qua sự tư vấn.
Series
FBO Series
Specification (at 20℃)
호칭 호칭 내경 외경 롤당
길이
상용
압력
굴곡
반경
진공
압력
mm INCH mm mm M kg/㎠ mm mmHg 38 1 1/2 38.1
±1.0
48.5
±1.5
50 6.0 150 730 50 2 50.8
±1.5
62.4
±1.5
50 6.0 210 730 65 2 1/2 63.5
±1.5
77.5
±2.0
50 6.0 220 730 75 3 76.2
±2.0
91.0
±2.0
50 6.0 240 730 100 4 101.6
±2.5
122.4
±3.0
30 5.0 540 730 125 5 128.0
±2.5
154.6
±3.0
30 5.0 630 730 150 6 154.0
±2.5
184.0
±3.0
20 5.0 780 730 200 8 203.7
±2.5
237.7
±3.0
10 3.0 1400 710































