PONA Cupric Spiral (AN Antistatic Suction Hose)
Application
● Vận chuyển thực phẩm và dược phẩm
● Thiết bị gia công nhựa
● Thiết bị vận chuyển khí nén cho bột, hạt, v.v.
● Hệ thống vận chuyển chân không cho phế liệu
Features
● Ngăn ngừa phát sinh tĩnh điện khi vận chuyển thực phẩm và dược phẩm.
● Sản phẩm được sản xuất trong suốt để có thể dễ dàng quan sát quá trình vận chuyển chất lỏng bằng mắt thường.
● Có thể ngăn ngừa hiện tượng tĩnh điện bằng cách luồn dây đồng vào khu vực cứng và kết nối dây đồng với dây nối đất.
● Để ngăn ngừa hiện tượng tĩnh điện, hãy luồn một dây đồng (dây nối đất) vào phần cứng để thuận tiện cho việc vận chuyển đồ vật.
● Phần bên trong nhẵn, cho phép vận chuyển chất lỏng một cách êm ái và ngăn chất lỏng tích tụ trong ống.
● Phần bên ngoài được tạo hình xoắn ốc, mang lại sự linh hoạt tuyệt vời.
Certification
FDA
Temperature Range
-10℃~60℃
Note
1. Tuổi thọ có thể thay đổi tùy theo điều kiện vận hành.
2. Nhiệt độ tiêu chuẩn để đo thông số kỹ thuật là 20℃ và có thể bị ảnh hưởng bởi các phụ kiện, phương pháp gắn kết và loại vật liệu được vận chuyển.
3. Phạm vi nhiệt độ sử dụng khác nhau tùy theo sản phẩm, nhưng nhiệt độ nên sử dụng trong khoảng từ -4℃ đến +60℃.
4. Ponaflex có quyền thay đổi thông số kỹ thuật của sản phẩm mà không cần thông báo trước vì lý do cải tiến sản phẩm liên tục.
5. Chỉ bán theo chiều dài tiêu chuẩn, nhưng có thể sản xuất ống có nhiều thông số kỹ thuật khác nhau thông qua sự tư vấn.
Series
F04-C-FDA
Specification (at 20℃)
호칭 호칭 내경 외경 롤당
길이
상용
압력
굴곡
반경
진공
압력
mm INCH mm mm M kg/㎠ mm mmHg 32 1 1/4 31.7
±0.5
40.1±
1.0
30 3.5 51 711.2 38 1 1/2 38.0
±0.5
47.1±
1.0
30 3.5 76 711.2 50 2 50.8
±1.0
63±
1.5
30 2.8 102 711.2 65 2 1/2 63.5
±1.0
76.5±
1.5
30 2.8 127 711.2 75 3 76.2±
1.0
90.4
±1.5
30 2.8 152 711.2 100 4 101.6
±1.5
118.9
±2.0
30 2.5 254 609.6 125 5 127.0
±1.5
146.8
±2.0
30 2.1 406 609.6 150 6 152.4±1.5
173
±2.0
20 2.1 457 609.6































