Heavy Duty Suction Hose
Application
● Xử lý vật liệu chung áp suất cao
● Vận chuyển vật liệu dạng hạt khô và ướt
● Các ngành công nghiệp, nông nghiệp, xây dựng và thủy sản
Features
● Vì bề mặt trong và ngoài đều phẳng, nên khi vận chuyển vật thể hoặc di chuyển ống, lực cản thấp và độ linh hoạt cao.
● Bề mặt trong và ngoài phẳng giúp giảm lực cản khi vận chuyển vật thể hoặc di chuyển ống, đồng thời có độ uốn dẻo cao, dễ lắp đặt.
●Có khả năng chịu áp lực và chống mài mòn cao, đồng thời chống chịu tốt với nhiều loại hóa chất.
● Giữa bề mặt trong và ngoài có lõi cứng dạng xoắn (coil) được gắn chặt, giúp ống dễ uốn và có cấu trúc chịu được cả áp lực bên trong lẫn bên ngoài.
Certification
Temperature Range
-10℃~60℃
Note
1. Tuổi thọ có thể thay đổi tùy theo điều kiện vận hành.
2. Áp suất làm việc được đánh giá ở mức 70°F và có thể bị ảnh hưởng bởi các phụ kiện, phương pháp gắn kết và vật liệu vận chuyển.
3. Phạm vi nhiệt độ từ -4°C đến +60°C tùy thuộc vào ứng dụng.
4. Ponaflex có quyền thay đổi thông số kỹ thuật của sản phẩm mà không cần thông báo trước vì lý do cải tiến sản phẩm liên tục.
5. Chỉ bán theo chiều dài tiêu chuẩn.
Series
F02 Series
Specification (at 20℃)
호칭 호칭 내경 외경 롤당
길이
상용
압력
굴곡
반경
진공
압력
mm INCH mm mm M kg/㎠ mm mmHg 14 9/16 14.3
±0.5
18.3
±1.0
25 9.0 45 F 17 11/16 17.5
±0.5
22.5
±1.0
30 8.5 50 F 19 3/4 19.0
±0.5
25.0
±1.0
30 7.5 60 F 25 1 25.0
±0.5
30.6
±1.0
50 7.0 70 F 32 1 1/4 32.0
±0.5
38.4
±1.0
50 7.0 90 F 38 1 1/2 38.0
±0.5
45.3
±1.0
50 6.0 120 F 50 2 50.8
±1.0
59.7
±1.5
50 6.0 150 F 65 2 1/2 63.5
±1.0
73.4
±1.5
50 5.5 200 F 75 3 76.2
±1.0
86.3
±1.5
50 5.0 230 F 100 4 101.6
±1.5
114.3
±2.0
30 4.5 350 F 125 5 127.0
±1.5
140.1
±2.0
30 4.5 500 740 150 6 152.4
±1.5
168.4
±2.0
20 4.0 700 740 200 8 203.2
±2.0
223.4
±2.0
10 2.0 1,200 740 250 10 254.0
±2.0
278.0
±2.0
10 1.5 1,800 740 300 12 304.0
±2.0
331.0
±2.0
10 1.0 2,000 740































